| Mã quốc gia |
CPC |
| Thủ đô |
Phnôm-pênh (Phnom Penh), 1.600.000 người (năm 2000) |
| Các thành phố chính |
Bát-tam-bang,94.400 người. Kông-pông-chàm,75.000 người (1990). |
| Dân tộc |
Người Khme (90%), người gốc Việt (5%), người Hoa (1%), các dân tộc khác (4%). Đạo Phật (chính thống ). |
| Diện tích |
181.035 Km2 |
| Dân số |
12,212,306 (2001) |
| Khí hậu |
Nhiệt đới; Mùa mưa, Tháng 5 – tháng 10; Mùa khô, Tháng 11 – tháng 4 Thời tiết: Tại PHNOM PENH: Tháng nóng nhất: Tháng 3-4, nhiệt độ trung bình 27 C; Tháng lạnh nhất: Tháng 1, nhiệt độ trung bình 25 C; Tháng ẩm ướt nhất: Tháng 10, lượng mưa trung bình 256mm; Tháng khô nhất: Tháng 1, lượng mưa trung bình 8mm |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Khơ-me (tiếng chính thức), tiếng Pháp. |
| Năm tài chính |
1/1 – 31/12 |
| Tiền tệ |
Đồng Riêng |
| Thiết lập quan hệ với Việt Nam từ năm |
Ngày 24 tháng 6 năm 1967 |
| Thông tin khác |
| |
Ngày Quốc Khánh :Ngày 9 tháng 11 năm 1953
Thể chế nhà nước :Theo thể chế Quân chủ nghị viện, chế độ lưỡng viện
Tỉnh thành :Có 20 tỉnh và 3 thành phố trực thuộc Trung ương
Địa lý : Nằm ở bán đảo Ðông Dương, Ðông Nam Á
Kinh tế :Công nghiệp chiếm 20%, nông nghiệp: 43% và dịch vụ: 37% GDP
Nhập khẩu :l,2 tỷ USD
Văn hóa - xã hội :Số người biết đọc, biết viết đạt 35%, .nam: 48%, nữ: 22%.
Ngày lễ :Tháng 1: 9th (Quốc khánh); Tháng 4: 13th-15th (Tết Campuchia), 17th (Chiến Thắng); Tháng 5: 1st (Ngày Lao động quốc tế), 20th (Ngày Căm thù); Tháng 9: 22nd (Lễ Tổ); Tháng 11: 9th (Ngày độc lập)
|
|
 |
 |
Các tin liên quan |
 |
|
|
|
|
|